🎊 Bai Tap Cau Che
Tổng hợp Bài tập cấu trúc too to 1. Cấu trúc too to trong tiếng Anh và cách dùng Cấu trúc too to có hai vị trí đứng phụ thuộc vào loại từ trong tiếng Anh đứng sau nó. Cấu trúc too to khi đi cùng với tính từ S + BE + TOO + ADJ + (FOR SB) + TO + v Ví dụ: She is too fat to wear that dress. (Cô ấy quá béo để mặc chiếc váy đó.)
Câu chẻ bị động (Cleft sentences in the passive) a. Với danh từ / đại từ chỉ người. It + is / was + Noun / pronoun + who + be + V3/-ed…. Ex: Fans gave that singer a lot of flowers. → It was that singer who was given a lot of flowers. b. Với danh từ chỉ vật. It + is / was + Noun + that + be + V3/-ed….
378707381 truy cập () 25057 trong hôm nay ; 2115296981 lượt xem 58082 trong hôm nay ; 14379316 thành viên
Viết lại câu là một dạng bài không thể thiếu trong các đề thi. Thế nên mình muốn chia sẽ một số tips về dạng bài này. Mình sẽ không đề cập đến những cấu trúc có bài giảng cụ thể ví dụ như cấu trúc because/because of mà là những dạng khác thường xuất hiện trong bài nhưng không có một bài giảng cụ
B. Bài tập. CHƯƠNG I: Rèn luyện kỹ năng xây dựng văn bản. 1. Viết một đoạn văn ngắn có kết cấu diễn dịch tả cảnh trường hoặc nơi quê hương anh chị học tập, sinh sống. 2. Viết một đoạn văn ngắn có kết cấu qui nạp tả cảnh một công viên, đường phố. 3. Viết
Theory + Exercises. CLEFT SENTENCE (CÂU CHẺ) = . Chúng ta có thể nhấn mạnh từ và cụm từ bằng cách đặt tất cả vào mệnh đề quan hệ ngoại trừ hoặc cụm từ mà ta muốn nhấn mạnh. Cấu trúc này được gọi là câu chẻ. Câu chẻ rất hữu ích trong văn viết ( vì chúng ta không
+ Câu nói trên đã đặt ra vấn đề cho mỗi con người, XH: Bảo vệ, xây dựng gia đình ấm no, bình đẳng, hạnh phúc. Muốn làm được điều đó cần: trong GD mọi người phải biết thương yêu, đùm bọc chở che nhau; phê phán những hành vi bạo lực gia đình, thói gia trưởng….
Trọn bộ 100 câu bài tập bị động [có đáp án chi tiết] Bài tập câu bị động với các thì cơ bản. 1. A woman feeds the lions. The lions _____ A. are fed. B. were fed by a woman. 2. A boy broke the window. The window _____ A. was broken. B. is broken by a boy. 3. Somebody has made a mistake.
Bài Tập Câu chẻ (Cleft sentences) 1. Câu chẻ là gì? Câu chẻ trong tiếng anh là câu được dùng để nhấn mạnh một đối tượng hay sự việc cụ thể nào đó trong câu. Ta dùng câu chẻ để nối sự vật/ sự việc đã biết với sự việc còn mới lạ với người nghe. Loại câu này giúp chúng ta tập trung vào thông tin mới. 2. Phân loại câu chẻ a. Câu chẻ với It:
VMe8Dk. Bạn đã từng nghe đến câu chẻ hay Cleft Sentences trong ngữ pháp Tiếng Anh chưa? Đây là một dạng câu phức vô cùng đặc biệt với chức năng nhấn mạnh một phần nào đó của câu. Tuy nhiên, câu chẻ còn có rất nhiều điều thú vị mà chúng tôi tin rằng nó sẽ giúp bạn rất nhiều trong quá trình học tập và giao tiếp. Trong bài viết này hãy cùng tìm hiểu về cấu trúc câu chẻ nhé!Kiến thức câu chẻ câu nhấn mạnhContent1 Câu chẻ là gì? 2 Cách dùng câu chẻ 3 Cấu trúc câu Câu chẻ nhấn mạnh vào chủ Câu chẻ nhấn mạnh vào động Câu chẻ nhấn mạnh vào tân Câu chẻ nhấn mạnh vào các thành phần khác của Câu chẻ với Câu chẻ trong câu bị động4 Cấu trúc câu chẻ nâng Wh-đảo Nhấn mạnh khi có Khi có Mệnh đề if – because5 Bài tập câu chẻCâu chẻ là gì? -Câu chẻ cleft sentences là một dạng câu phức Complex Sentence. Chứa một số yếu tố trong câu được chuyển từ vị trí ban đầu của nó sang một mệnh đề riêng với ngụ ý nhấn mạnh yếu tố đấy.– Câu chẻ thông thường sẽ chia làm 2 mệnh đề trong câu, mỗi mệnh đầu có nhiệm vụ riêng. Mệnh đề chính main clause là mệnh đề được nhấn mạnh, mệnh đề phụ thuộc dependent clause là mệnh đề có nhiệm vụ bổ ngữ cho mệnh đề thứ Fans gave Dong Nhi a lot of gifts yesterday.Người hâm mộ đã tặng Đông Nhi những món quà ngày hôm qua➔ It was a lot of gifts that fans gave Dong Nhi yesterday.Nó chính là những món quà cái mà người hâm mộ đã tặng Đông Nhi ngày hôm quaCách dùng câu chẻ – Câu chẻ cleft sentences tùy theo ngữ nghĩa nhưng thường dùng để nhấn mạnh đối tượng hoặc sự việc nào đó của Jane was born in Japan.Jan đã được sinh ra ở Nhật Bản➔ It was Japan that Jane was born in.Đây là Nhật Bản nơi mà Jan đã được sinh ra– Trong giao tiếp, khi bạn muốn liên kết hay kết nối những gì đã hiểu với những điều mới cho người khác thì bạn sử dụng câu chẻ. Hay nói cách khác, cách dùng câu chẻ giúp nhấn mạnh những thông tin mới muốn truyền tải tới người khác. Trong ngôn ngữ nói, câu chẻ được nhấn mạnh với ngữ điệu đặc A Bin’s bikee got broken into last Monday, didn’t it?Chiếc xe đạp của Bin đã bị hỏng thứ Hai vừa rồi, phải không?B No. It was his brother’s bike that got broken into last Monday.Không. Đấy là chiếc xe của anh trai cậu ấy cái mà đã bị hỏng thứ Hai vừa rồiPhân tíchThông tin mới It was his brother’s bike that got broken intoThông tin cũ a bike got broken into➔ Ở đây muốn nhấn mạnh đến việc chiếc xe đạp bị hỏng thông tin cũ. Không phải là của Bin mà xe bị hỏng là của anh trai cậu ấy thông tin mới.Cấu trúc câu chẻCâu chẻ nhấn mạnh vào chủ ngữ It + be + S + who/that + V…Ex Emily is the best singer.Emily là người hát hay nhất➔ It is Emily who is the best singer.Đây là Emily người mà hát hay nhấtCâu chẻ nhấn mạnh vào động từS + Auxilliar TĐT + Vinf…➔ Khi muốn sử dụng câu chẻ để nhấn mạnh động từ ta dùng trợ động từ tương ứng với thì động từ chính của câu và động từ chính ở dạng nguyên I finished all my jobs last week.Tôi đã kết thúc tất cả công việc của tôi vào tuần trướcI finished all my jobs last week.➔ I did finish all my jobs last week.Tôi đã kết thúc tất cả công việc của tôi vào tuần trướcCâu chẻ nhấn mạnh vào tân ngữCú phápIt + be + tân ngữ + that/whom + S + VEx He gave me a secret gift yesterday.Anh ấy đã tặng tôi một món quà bí mật ngày hôm qua➔ It was me whom he gave a secret gift yesterday.Tôi người mà anh ấy đã tặng một món quà bí mật ngày hôm quaCâu chẻ nhấn mạnh vào các thành phần khác của câuIt + be + thành phần câu cần được nhấn mạnh + that + S + VEx She lives in a lovely house.Cô ấy sống trong một ngôi nhà đáng yêu➔ It is a lovely house that she lives in.Nó là một ngôi nhà đáng yêu nơi mà cô ấy sốngCâu chẻ với WhatĐây là dạng câu chẻ được dùng để nhấn mạnh vấn đề đem đến những thông tin mới. Thông thường, mệnh đề what’ sẽ được ở vị trí cuối trúcWhat + V + câu/từ nhấn mạnhEx What we like to drink for breakfast is often tea.Cái mà chúng tôi thích uống vào bữa sáng là trà*Note What có thể được thay thế bằng các từ để hỏi khác như where, when, why, chẻ trong câu bị độngCâu chủ động It + be + tân ngữ + that/whom + S + bị động It + be + N + that/whom + tobe + Ved/PII + … + by OS.Ex My father repaired the fan for me.Bố tôi đã sửa chiếc quạt cho tôi➔ It was the fan that was repaired for me by my father.Đây là chiếc quạt cái mà đã được sửa cho tôi bởi bốCấu trúc câu chẻ nâng caoWh-đảo ngượcEx A high score is what I always want to have.Một điểm số cao là điều mà tôi luôn muốn cóNhấn mạnh khi có allEx All she wants for Tet is a new dress. Tất cả những gì cô ấy muốn cho Tết là một chiếc váy mớiKhi có thereEx There is a modern car Tony wants to have. Có một chiếc xe hiện đại mà Tony muốn cóMệnh đề if – becauseEx If Linda wants to be a nurse it is because she wants to help everybody.Nếu Linda muốn trở thành y tá thì đó là vì cô ấy muốn giúp đỡ mọi người✅ Xem thêm Cách dùng ShouldBài tập câu chẻThực hành các bài tập câu chẻ cơ bản bên 1 Viết lại câu sao cho nghĩa không will visit my grandparents next week.➔ _________________________________. will be2. My sister bought this white house from Salim.➔ _________________________________. was3. His girlfriend made some cookies for his birthday’s party.➔ _________________________________. was4. Jack had been teaching at the university for more than 2 years.➔ _________________________________. had been5. His sister hates people keeping me waiting.➔ _________________________________. isExercise 2 Chuyển các câu sau sang dạng bị is that book that I read.➔ _ It had been that movie that they had seen for 2 weeks.➔ _ It was Itali thatI first met my girlfriend.➔ _ It is the important decisions that we make.➔ _ It was my uncle that bought his new car from our neighbour last Friday.➔ _ ánExercise 1 will be my grandparents that Susan will visit next It was my sister that bought this white house from It was some cookies that his girlfriend made for his birthday’s It had been Jack that had been teaching at the university for more than 2 It is his sister that hates people keeping me 2 is that book that I read.➔ It is that book that is It had been that movie that they had seen for 2 weeks.➔ It had been that movie that had been seen for 2 It was Itali thatI first met my girlfriend.➔ It was Itali that my girlfriend was first met .4. It is the important decisions that we make.➔ It is the important decisions that are It was my uncle that bought his new car from our neighbour last Friday.➔ It was my uncle that his new car was bought from our neighbour last Friday.✅ Xem thêm Cấu trúc Would ratherTrên đây IIE Việt Nam chia sẻ kiến thức cấu trúc câu chẻ hay còn gọi là câu nhấn mạnh trong Tiếng Anh. Nhớ thực hành các bài tập cơ bản để vận dụng lý thuyết thật tốt. Ngữ Pháp -Cách dùng Should trong Tiếng AnhCấu trúc Would rather cách dùng & Cấu trúc tương đồngAs well as, As far as là gì? Cấu trúc, ý nghĩa & cách dùngHave something done Cấu trúc và ý nghĩaAs soon as, As long as là gì? Cấu trúc, ý nghĩa & cách dùngNeither nor Either or khái niệm, cấu trúc & cách dùngCấu trúc There is There are và Bài tập
Last updated Th3 15, 2023 Bài tập câu chẻ lớp 11 có đáp án Bài tập câu chẻ lớp 11 do tự biên soạn và đăng tải dưới đây tổng hợp các dạng bài tập trắc nghiệm phổ biến trong Tiếng Anh 11 về Cleft sentences mới đi kèm đáp án. Mời các em tham khảo các bài sau đây. Xem thêm Bài tập Unit 2 lớp 11 Relationships số 1 MỚI Bài tập câu chẻ lớp 11 Bản quyền thuộc về Tip nghiêm cấm mọi hành vi sao chép vì mục đích thương mại I. Lý thuyết câu chẻ – Cleft sentence với “It” – Cấu trúc It + to be is/ was + emphasized word/ phrase từ/ cụm từ được nhấn mạnh + that/ who + V – Chú ý Các đại từ who, which có thể được dùng để thay thế cho “that”. When và where cũng có thể được sử dụng informal English, nhưng how và why thì không thể thay thế cho “that” trong câu chẻ. II. Bài tập luyện tập câu chẻ Exercise 1 Rewrite each sentence to emphasize the underlined phrase 1. Mr David saw that I could also take part in the contest. It _______________________________________. 2. I didn’t invite them. It _______________________________________. 3. I began to think about everything at that moment. It _______________________________________. 4. His attitude towards other people really annoys me. It _______________________________________. 5. I didn’t decide to postpone the match. It _______________________________________. 6. The candidates didn’t start the trouble. It _______________________________________. 7. Shella hid the book under the mattress. It _______________________________________. 8. I have to call on Monday to schedule an appoinment. It _______________________________________. 9. Shella hid the book under the mattress. It _______________________________________. 10. Shella hid the book under the mattress. It _______________________________________. 11. I have to call on Monday to schedule an appoinment. It _______________________________________. Exercise 2 Rewrite each sentence to emphasize the underlined phrase, starting with It was… Look carefully at the underlined words in the last two questions. 1. He first heard about it from Mary. 2. She got the job because she was the best qualified. 3. Mike first met Jenny when they were both studying in London. 4. I only realized who he was when he started speaking. 5. I didn’t hear about it until yesterday. Exercise 3 Reorder the words to make complete sentences. 1. It/ he/ his/ that/ changed/ father’s/ a/ after/ was/ death / lot./ himself ______________________________________________ 2. going/ to/ am/ I/ the / Tokyo/ that/ in / It/ is/ holiday./ spend ______________________________________________ 3. USA/ 2008/ got/It/ the / married./ in/ settled/ down/ he/ was/ that/ in/ and ______________________________________________ 4. that/ It/ mom/ was/ their/ gave / on/ wedding / anniversary / dad/ diamond/ ring./ my/ my/ a ______________________________________________ 5. some/ It/ in / boyfriend/ me/ took / beautiful/ photos/ my/ was / who/ for/ Japan. ______________________________________________ III. Đáp án bài tập luyện tập câu chẻ Exercise 1 Rewrite each sentence to emphasize the underlined phrase 1. It was Mr David that/ who saw that I could also take part in the contest. 2. It wasn’t I who/ It wasn’t me that invited them. 3. It was at that moment that I began to think about everything. 4. It is his attitude towards other people that really annoys me. 5. It wasn’t I who/ It wasn’t me that decided to postpone the match. 6. It wasn’t the candidates who/ that started the trouble. 7. It was Sheila who/ that hid the book under the mattress 8. It’s on Monday that I have to call to schedule an appointment 9. It was the book that/ which Sheila hid under the mattress 10. It was under the mattress that Sheila hid the book 11. It’s to schedule an appointment that I have to call on Monday Exercise 2 Rewrite each sentence to emphasize the underlined phrase, starting with It was… Look carefully at the underlined words in the last two questions. 1. It was from Mary that he first heard about it. 2. It was because she was the best qualified that she got the job. 3. It was when they were both studying in London that Mike first met Jenny. 4. It was only when he started speaking that I realized who he was. 5. It wasn’t until yesterday that I heard about it. Exercise 3 Reorder the words to make complete sentences. 1. It was after his father’s death that he changed himself a lot. 2. It is in Tokyo that I am going to spend the holiday. 3. It was in 2008 that he settled down in the USA and got married. 4. It was on their wedding anniversary that my dad have my mom a diamond ring. 5. It was my boyfriend who took some beautiful photos for me in Japan. Bài tập tự luận và trắc nghiệm môn Anh lớp 11 Unit 2 tổng hợp các dạng bài tập phổ biến giúp học sinh lớp 11 củng cố kiến thức và chuẩn bị cho kì thi cuối kỳ sắp tới. Bên cạnh đó các em có thể tham khảo tài liệu môn Toán 11 và Ngữ Văn lớp 11. Trên đây đã giới thiệu Bài tập câu chẻ lớp 11. Mời các bạn tham khảo tham khảo thêm các tài liệu học tập lớp 11 hay như Bài tập tiếng Anh lớp 11 Unit 2 mới Relationships, Bài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 2 Relationship nâng cao,…. được cập nhật liên tục trên Ngoài ra, đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THPT miễn phí trên Facebook Tài liệu học tập lớp 11. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất. ▪️ chia sẻ tài liệu môn Toán các lớp 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10, 11, 12 và ôn thi THPT Quốc gia, phục vụ tốt nhất cho các em học sinh, giáo viên và phụ huynh học sinh trong quá trình học tập – giảng dạy. ▪️ có trách nhiệm cung cấp đến bạn đọc những tài liệu và bài viết tốt nhất, cập nhật thường xuyên, kiểm định chất lượng nội dung kỹ càng trước khi đăng tải. ▪️ Bạn đọc không được sử dụng những tài nguyên trang web với mục đích trục lợi. ▪️ Tất cả các bài viết trên website này đều do chúng tôi biên soạn và tổng hợp. Hãy ghi nguồn website khi copy bài viết.
Bài tập Tiếng Anh lớp 11 chuyên đề Câu chẻ có đáp ánÔn tập Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 11 năm học 2018 - 2019Đề thi trắc nghiệm trực tuyến luyện tập Ngữ pháp Tiếng Anh chuyên đề Câu chẻ có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản dành cho học sinh lớp 11 do biên tập và đăng tải. Bài tập Tiếng Anh lớp 11 gồm nhiều câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp các em học sinh củng cố kiến thức đã học về Cleft Sentence - Câu chẻ trong Tiếng số bài tập Tiếng Anh lớp 11 khácChoose the correct answer for each following ______________ I bought the golden fish. A. It was from this shop that B. I was from this shop where C. It was this shop which D. It was this shop that 2. It was Tom _______ to help us. A. comes B. that comes C. to come D. who came 3. ____________ the police had rescued from the fire. A. The baby B. The baby that C. It was the baby whom C. It was the baby whom 4. _______________ my parents gave me the fish tank. A. It was on my birthday when B. It was my birthday on that C. It was my birthday that D. It was on my birthday that 5. __________ I first met my girlfriend. A. It was in London that B. It was in London where C. It was London that D. It was London which 6. ____________ on the phone. A. It is his mother whom is B. It was his mother whom is C. It was his mother who is D. It is his mother who is 7. ____________ a high level of blood cholesterol. A. It is eggs that contain B. Those are eggs it contains C. It is eggs that contains D. It is eggs contain 8. _______________ England won the World Cup. A. It was in 1966 that B. It was on 1966 that C. It was in 1966 when D. It was 1966 in that 9. __________________ we all look for. A. That happiness B. It is happiness that C. Happiness it is that D. Happiness it is 10. ________________ me how to play the drum. A. It was my uncle who taught B. My uncle who taught C. It was my uncle taught D. It is my uncle teaching 11. It is Mr Hung ___________ English at my school. who taught who teaches that teaches b & c are correct. 12. It was my dog __________ neighbors very scared. that made who made which made that making 13. It was me ______________ a lot of toys by my father. that gave that was given that were given who giving 14. It was ____________ he gave the whole confidential document. his wife whom her wife that that his wife whiom his wife 15. It is the floor _________ by his wife every evening. which cleaned that cleaned that were cleaned that is cleaned 16. It was ___________ my father bought a new car. that last Sunday last Sunday that last Sunday which last Sunday when 17. _____________ she sent a postcard. It is her friend that It was her friend which It was that her friend It was her friend that 18. ____________ that we often gather for our study. It is at her house It is on her house It is from her house It was at her house 19. It was that singer ________ was given a lot of flowers. which who whom whose 20. _______________ you can kill computer viruses. It is by using this software who It is by using this software which It is by using this software that It is of using this software that Choose the correct sentence that is written using the underlined part and cleft sentence with “It”.21. He spent his summer vacation in Da Lat A. It is in Da Lat that he spent his summer vacation. B. It is in Da Lat that he spends his summer vacation. C. It was in Da Lat that he spent his summer vacation. D. It was in Da Lat where he spends his summer vacation. 22. He gains impressive achievements at the age of 20. A. It is at the age of 20 that he gains impressive achievements. B. It was at the age of 20 that he gains impressive achievements. C. It is at the age of 20 that he gained impressive achievements. D. It was at the age of 20 that he gained impressive achievements. 23. Most parents are willing to lend their ear to their children. A. They are their children that most parents are willing to lend their ear to. B. It is their children that most parents are willing to lend their ear to. C. They are their children that most parents are willing to lend their ear. D. It is their children that most parents are willing to lend their ear. 24. Candidates all over the world took part in the competition with great enthusiasm. A. It is great enthusiasm that candidates all over the world took part in the competition. B. It was great enthusiasm that candidates all over the world took part in the competition. C. It was with great enthusiasm that candidates all over the world took part in the competition. D. It is with great enthusiasm which candidates all over the world take part the competition. 25. Mary made a great contribution to her husband's success. A. It is Mary who made a great contribution to her husband's success. B. It was Mary who makes a great contribution to her husband's success. C. It was Mary who made a great contribution for her husband's success. D. It was Mary who made a great contribution to her husband's success. Đáp án đúng của hệ thốngTrả lời đúng của bạnTrả lời sai của bạn
bai tap cau che